Từ: 吃不开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃不开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃不开 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·bukāi] không phổ biến; không nổi tiếng; không xài được; không được ưa chuộng; không được ngưỡng mộ; không hợp lòng dân; không bình dân; không phổ cập。行不通;不受欢迎。
你这老一套现在可吃不开了。
biện pháp cũ của anh bây giờ không còn xài được nữa rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
吃不开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃不开 Tìm thêm nội dung cho: 吃不开