Từ: 吃教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃教 trong tiếng Trung hiện đại:

[chījiào] theo đạo bơ sữa; đi đạo (thời xưa mỉa mai những người theo Thiên Chúa Giáo hoặc Cơ Đốc giáo để mưu sống và kiếm lợi)。旧时称信天主教或基督教为吃教,含讥讽的意味,因为那时有些信教的人凭借教会的势力来谋生或图利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
吃教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃教 Tìm thêm nội dung cho: 吃教