Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 誓海盟山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誓海盟山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thệ hải minh sơn
Chỉ non thề biển.
§ Dùng để biểu thị tình ái chân thành.
◇Quần âm loại tuyển 選:
Hoàng thiên tại thượng, chiếu chứng lưỡng tâm tri, thệ hải minh san, vĩnh bất di
上, 知, 移 (Ngọc trâm kí 記, Từ cấu tư tình 情).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
誓海盟山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 誓海盟山 Tìm thêm nội dung cho: 誓海盟山