Từ: 闲居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲居 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánjū] ăn không ngồi rồi; nhàn cư。在家里住着没有工作做。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
闲居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲居 Tìm thêm nội dung cho: 闲居