Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃水 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīshuǐ]
1. nước ăn; nước uống (phân biệt với nước rửa mặt, nước tắm giặt)。供食用的水(区别于洗东西用的水)。
2. hút nước; thấm nước。吸取水分。
这块地不吃水。
mảnh đất này không hút nước.
3. mức ngậm nước; tầm ngậm nước; độ sâu ngậm nước (của thân tàu, thuyền)。船身入水的深度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
吃水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃水 Tìm thêm nội dung cho: 吃水