Chữ 釣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釣, chiết tự chữ ĐIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釣:

釣 điếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 釣

釣

Chiết tự chữ 釣

Chiết tự chữ điếu bao gồm chữ 金 勺 hoặc 釒 勺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 釣 cấu thành từ 2 chữ: 金, 勺
  • 金 ghim, găm, kim
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • 2. 釣 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 勺
  • 釒 kim, thực
  • 勺 chước, duộc, giuộc, thược
  • điếu [điếu]

    U+91E3, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钓;
    Pinyin: diao4;
    Việt bính: diu3
    1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự;

    釣 điếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 釣

    (Động) Câu cá, câu.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân 本是耕閒釣寂人 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch.

    (Động)
    Dùng mánh lới, cách quỷ quyệt để lấy được.
    ◎Như: cô danh điếu dự 沽名釣譽 mua danh chuộc tiếng.
    điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (vhn)

    Chữ gần giống với 釣:

    䤜, 釣, 釤, 釦, 釧, 釩, 釪, 釬, 釭, 釯, 釰, 釱, 釲, 釵, 釷, 釹, 釺, 釼,

    Dị thể chữ 釣

    钓,

    Chữ gần giống 釣

    鉆, 鋑, 礿, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釣 Tự hình chữ 釣 Tự hình chữ 釣 Tự hình chữ 釣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釣

    điếu釣:điếu ngư (câu cá)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 釣:

    渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    釣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釣 Tìm thêm nội dung cho: 釣