Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鳇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳇, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳇:

鳇 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳇

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 鱼 皇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳇 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 皇
  • ngư
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+9CC7, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰉;
    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳇

    Giản thể của chữ .
    hoàng, như "hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰉)
    [huáng]
    Bộ: 鱼- Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: HOÀNG
    cá tầm。鳇鱼:动物名。脊椎动物亚门硬骨鱼纲。体形为长纺锤状,身长自六、七尺至二丈不等。唇突出,背色在茶褐与黄灰之间,腹面灰黄。有若干特征像鲛鱼,如口开于头的下方,尾为歪形尾,尖长而向上 翘,但鳇鱼无盾鳞而有骨板。

    Chữ gần giống với 鳇:

    , , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鳇

    ,

    Chữ gần giống 鳇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳇 Tự hình chữ 鳇 Tự hình chữ 鳇 Tự hình chữ 鳇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳇

    hoàng:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
    鳇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳇 Tìm thêm nội dung cho: 鳇