Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳇, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳇:
鳇
Biến thể phồn thể: 鰉;
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
鳇 hoàng
hoàng, như "hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)" (gdhn)
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
鳇 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 鳇
Giản thể của chữ 鰉.hoàng, như "hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)" (gdhn)
Nghĩa của 鳇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰉)
[huáng]
Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀNG
cá tầm。鳇鱼:动物名。脊椎动物亚门硬骨鱼纲。体形为长纺锤状,身长自六、七尺至二丈不等。唇突出,背色在茶褐与黄灰之间,腹面灰黄。有若干特征像鲛鱼,如口开于头的下方,尾为歪形尾,尖长而向上 翘,但鳇鱼无盾鳞而有骨板。
[huáng]
Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀNG
cá tầm。鳇鱼:动物名。脊椎动物亚门硬骨鱼纲。体形为长纺锤状,身长自六、七尺至二丈不等。唇突出,背色在茶褐与黄灰之间,腹面灰黄。有若干特征像鲛鱼,如口开于头的下方,尾为歪形尾,尖长而向上 翘,但鳇鱼无盾鳞而有骨板。
Dị thể chữ 鳇
鰉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳇
| hoàng | 鳇: | hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar) |

Tìm hình ảnh cho: 鳇 Tìm thêm nội dung cho: 鳇
