Từ: 我行我素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 我行我素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 我行我素 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǒxíngwǒsù] Hán Việt: NGÃ HÀNH NGÃ TỐ
làm theo ý mình; theo ý mình; ta làm theo ta; chuyện ta ta làm。不管别人怎么说,我还是照我本来的一套去做。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã:ngã xuống, ngã ngửa
ngả:ngả tư, ngả nghiêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã:ngã xuống, ngã ngửa
ngả:ngả tư, ngả nghiêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
我行我素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 我行我素 Tìm thêm nội dung cho: 我行我素