Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 我行我素 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 我行我素:
Nghĩa của 我行我素 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǒxíngwǒsù] Hán Việt: NGÃ HÀNH NGÃ TỐ
làm theo ý mình; theo ý mình; ta làm theo ta; chuyện ta ta làm。不管别人怎么说,我还是照我本来的一套去做。
làm theo ý mình; theo ý mình; ta làm theo ta; chuyện ta ta làm。不管别人怎么说,我还是照我本来的一套去做。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 我行我素 Tìm thêm nội dung cho: 我行我素
