Từ: 各就各位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各就各位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 各就各位 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèjiùgèwèi] mỗi người đều có vị trí và cương vị riêng。各自到各自的位置或岗位上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
各就各位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各就各位 Tìm thêm nội dung cho: 各就各位