Từ: 饥肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饥肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饥肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīcháng]
bụng đói; đói bụng。饥饿的肚子。
饥肠辘辘。
bụng đói cồn cào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
饥肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饥肠 Tìm thêm nội dung cho: 饥肠