Từ: 岔开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岔开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岔开 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàkāi] 1. rẽ ra。分开。
公路在山前岔开。
đường cái rẽ ra trước núi.
2. lạc đề; xa đầu đề。离开原来的主题。
岔开话题。
xa đầu đề câu chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
岔开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岔开 Tìm thêm nội dung cho: 岔开