Từ: 合辙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合辙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合辙 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézhé] 1. nhất trí; ăn khớp; hợp rơ。若干辆车的车轮在地上轧出来的痕迹相合。比喻一致。
两个人的想法一样,所以一说就合辙儿。
hai người nghĩ giống nhau, nên vừa nói đã nhất trí.
2. có vần điệu; ăn vần; áp vận。(戏曲、小调)押韵。
快板合辙儿,容易记。
vè có vần điệu, dễ nhớ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
合辙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合辙 Tìm thêm nội dung cho: 合辙