Từ: 武士道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武士道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武士道 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔshìdào] võ sĩ đạo (người tuyệt đối trung thành với vua, sẵn sàng hi sinh tất cả để bảo vệ vua, Nhật Bản)。日本幕府时代武士遵守的封建道德,内容是绝对效忠于封建主,甚至不惜葬送身家性命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
武士道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武士道 Tìm thêm nội dung cho: 武士道