Từ: 吉利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉利 trong tiếng Trung hiện đại:

[jílì] may mắn; thuận lợi; êm xuôi。吉祥顺利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
吉利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉利 Tìm thêm nội dung cho: 吉利