Từ: 吉布提 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉布提:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉布提 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbùtí] Djibouti (cũng viết là Jibuti, tên cũ là Afars and Issas)。吉布提临亚丁湾的非洲东部一国家。1896至1946年间系法属殖民地,后来成为法国附属国,1977年独立。人口623,000。吉布提市吉布提最大的城市和首都,位于该国 东南部的亚丁湾入口处,1888年由法国人建城。人口120,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
吉布提 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉布提 Tìm thêm nội dung cho: 吉布提