Từ: 吉隆坡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉隆坡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉隆坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jílóngpō] Cu-a-la Lăm-pơ; Kuala Lumpur (thủ đô Ma-lai-xi-a)。马来西亚的首都和最大城市,位于马来半岛的西南部、新加坡西北。于1857年由锡矿工人建立,现为该国的商业和工业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ
吉隆坡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉隆坡 Tìm thêm nội dung cho: 吉隆坡