Cao su chống va đập cửa

Từ: 同名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同名 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngmíng] cùng tên。名字或名称相同。
同名异性
cùng tên khác họ
这部影片是根据同名小说改编的。
bộ phim này cải biên theo bộ tiểu thuyết cùng tên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
同名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同名 Tìm thêm nội dung cho: 同名