Từ: 两极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两极 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngjí] 1. hai cực (cực Nam và cực Bắc của trái đất)。地球的南极和北极。
2. cực âm và cực dương (điện và từ trường)。电极的阴极和阳极;磁极的南极和北极。
3. hai mặt đối lập; hai mặt cực đoan。比喻两个极端或两个对立面。
两极分化。
phân hoá hai mặt đối lập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
两极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两极 Tìm thêm nội dung cho: 两极