Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 两极 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngjí] 1. hai cực (cực Nam và cực Bắc của trái đất)。地球的南极和北极。
2. cực âm và cực dương (điện và từ trường)。电极的阴极和阳极;磁极的南极和北极。
3. hai mặt đối lập; hai mặt cực đoan。比喻两个极端或两个对立面。
两极分化。
phân hoá hai mặt đối lập.
2. cực âm và cực dương (điện và từ trường)。电极的阴极和阳极;磁极的南极和北极。
3. hai mặt đối lập; hai mặt cực đoan。比喻两个极端或两个对立面。
两极分化。
phân hoá hai mặt đối lập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 两极 Tìm thêm nội dung cho: 两极
