Từ: 上肢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上肢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng chi
Hai tay.

Nghĩa của 上肢 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngzhī] chi trên; tay; hai tay。人体的主要部分之一,包括上臂、前臂、腕和手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi
上肢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上肢 Tìm thêm nội dung cho: 上肢