Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 同流合污 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同流合污:
Nghĩa của 同流合污 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngliúhéwū] Hán Việt: ĐỒNG LƯU HỢP Ô
thông đồng làm bậy; cùng một giuộc; mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường。随着坏人一起做坏事。
thông đồng làm bậy; cùng một giuộc; mạt cưa mướp đắng đôi bên một phường。随着坏人一起做坏事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 污
| ô | 污: | ô trọc, ô uế |
| ố | 污: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 同流合污 Tìm thêm nội dung cho: 同流合污
