Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 名堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngtáng] 1. trò; mục。花样、名目等。
联欢会上名堂真多,又有舞蹈、又有杂耍。
trong buổi liên hoan có nhiều trò lắm, vừa có múa lại vừa có ảo thuật.
2. thành tựu; kết quả; thành quả; trò trống。成就;结果。
依靠群众一定会搞出名堂来的。
dựa vào quần chúng, nhất định sẽ tạo được thành quả.
跟他讨论了半天,也没讨论出个名堂来。
nói với anh ấy cả ngày trời cũng chẳng được trò trống gì.
3. nội dung; lí lẽ; đạo lý。道理;内容。
真不简单,这里面还有名堂呢。
thật không đơn giản, trong đó còn có một cái gì đó nữa kia.
联欢会上名堂真多,又有舞蹈、又有杂耍。
trong buổi liên hoan có nhiều trò lắm, vừa có múa lại vừa có ảo thuật.
2. thành tựu; kết quả; thành quả; trò trống。成就;结果。
依靠群众一定会搞出名堂来的。
dựa vào quần chúng, nhất định sẽ tạo được thành quả.
跟他讨论了半天,也没讨论出个名堂来。
nói với anh ấy cả ngày trời cũng chẳng được trò trống gì.
3. nội dung; lí lẽ; đạo lý。道理;内容。
真不简单,这里面还有名堂呢。
thật không đơn giản, trong đó còn có một cái gì đó nữa kia.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 名堂 Tìm thêm nội dung cho: 名堂
