Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: á phiện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ á phiện:
Dịch á phiện sang tiếng Trung hiện đại:
阿片 《从尚未成熟的罂粟果里取出的乳状液体, 干燥后变成淡黄色或棕色固体, 味苦。医药上用做止泻、镇痛和止咳剂。常用成瘾, 是一种毒品。用作毒品时。叫大烟、鸦片(雅片)或阿芙蓉。》Nghĩa chữ nôm của chữ: á
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |
| á | 亞: | amen |
| á | 哑: | á khẩu (câm không nói) |
| á | 啞: | á khẩu (câm không nói) |
| á | 娅: | nữ á (đàn bà còn trẻ) |
| á | 婭: | nữ á (đàn bà còn trẻ) |
| á | 氩: | chất argonium |
| á | 氬: | chất argonium |
| á | 痖: | á khẩu (câm không nói) |
| á | 瘂: | á khẩu (câm không nói) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiện
| phiện | 片: | thuốc phiện |
| phiện | 番: | |
| phiện | 𬌖: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: á phiện Tìm thêm nội dung cho: á phiện
