Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风云 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngyún] 1. phong vân; mưa gió; gió mây。风和云。
天有不测风云
không đoán được chuyện mưa gió; nào ai mua được chữ ngờ.
2. bão táp; gió mây; tình hình biến đổi; tình hình xáo trộn。比喻变幻动荡的局势。
风云突变
biến động bất ngờ.
天有不测风云
không đoán được chuyện mưa gió; nào ai mua được chữ ngờ.
2. bão táp; gió mây; tình hình biến đổi; tình hình xáo trộn。比喻变幻动荡的局势。
风云突变
biến động bất ngờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |

Tìm hình ảnh cho: 风云 Tìm thêm nội dung cho: 风云
