Từ: 后会有期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后会有期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后会有期 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuhuìyǒuqī] sau này có ngày gặp lại; sau này sẽ gặp lại; có ngày gặp nhau。以后还有相见的时候(多用于离别时安慰的对方)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
后会有期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后会有期 Tìm thêm nội dung cho: 后会有期