Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngửa tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngửa tay:
Nghĩa ngửa tay trong tiếng Việt:
["- Chìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ: Ngửa tay xin một chút ân huệ."]Dịch ngửa tay sang tiếng Trung hiện đại:
索讨。Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửa
| ngửa | 仰: | |
| ngửa | : | ngửa mặt, nghiêng ngửa |
| ngửa | 𠑕: | ngửa mặt |
| ngửa | 𫤋: | ngửa mặt, nghiêng ngửa |
| ngửa | : | ngửa trông |
| ngửa | 語: | ngửa mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: ngửa tay Tìm thêm nội dung cho: ngửa tay
