Từ: ngửa tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngửa tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngửatay

Nghĩa ngửa tay trong tiếng Việt:

["- Chìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ: Ngửa tay xin một chút ân huệ."]

Dịch ngửa tay sang tiếng Trung hiện đại:

索讨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửa

ngửa: 
ngửa󰀸:ngửa mặt, nghiêng ngửa
ngửa𠑕:ngửa mặt
ngửa𫤋:ngửa mặt, nghiêng ngửa
ngửa󰏟:ngửa trông
ngửa:ngửa mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
ngửa tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngửa tay Tìm thêm nội dung cho: ngửa tay