Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 后生可畏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后生可畏:
Nghĩa của 后生可畏 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòushēngkěwèi] hậu sinh khả uý; kẻ sinh sau ắt hơn bậc đàn anh。指青年人是新生的力量,很容易超过他们的前辈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏
| hoay | 畏: | loay hoay |
| hoáy | 畏: | hí hoáy |
| uý | 畏: | uý (sợ), khả uý |
| ối | 畏: |

Tìm hình ảnh cho: 后生可畏 Tìm thêm nội dung cho: 后生可畏
