Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đinh tráng
Người đàn ông mạnh mẽ.Người đàn ông làm công việc nặng nhọc do quan sai.Cũng gọi là
tráng đinh
壯丁.
Nghĩa của 丁壮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīngzhuàng] tráng đinh; tráng niên; trai tráng。健壮的人,指青壮年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壯
| tráng | 壯: | cường tráng, tráng lệ |
| trắng | 壯: | trắng răng; nói trắng ra |
| trớn | 壯: |

Tìm hình ảnh cho: 丁壯 Tìm thêm nội dung cho: 丁壯
