Cao su chống va đập cửa
đinh tráng
Người đàn ông mạnh mẽ.Người đàn ông làm công việc nặng nhọc do quan sai.Cũng gọi là
tráng đinh
壯丁.
Nghĩa của 丁壮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīngzhuàng] tráng đinh; tráng niên; trai tráng。健壮的人,指青壮年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壯
| tráng | 壯: | cường tráng, tráng lệ |
| trắng | 壯: | trắng răng; nói trắng ra |
| trớn | 壯: |

Tìm hình ảnh cho: 丁壯 Tìm thêm nội dung cho: 丁壯
