Từ: 丁壯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁壯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh tráng
Người đàn ông mạnh mẽ.Người đàn ông làm công việc nặng nhọc do quan sai.Cũng gọi là
tráng đinh
丁.

Nghĩa của 丁壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngzhuàng] tráng đinh; tráng niên; trai tráng。健壮的人,指青壮年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壯

tráng:cường tráng, tráng lệ
trắng:trắng răng; nói trắng ra
trớn: 
丁壯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁壯 Tìm thêm nội dung cho: 丁壯