Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 后遗症 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòuyízhèng] 1. di chứng; dị tật。某种疾病痊愈或主要症状消退之后所遗留下的一些症状。后遗症有的消退得很慢,有的终生不消退。
2. để lại hậu quả; ảnh hưởng còn lưu lại。比喻由于做事情或处理问题不认真、不妥善而留下的消极影响。
2. để lại hậu quả; ảnh hưởng còn lưu lại。比喻由于做事情或处理问题不认真、不妥善而留下的消极影响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 症
| chứng | 症: | chứng bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 后遗症 Tìm thêm nội dung cho: 后遗症
