Từ: 后遗症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后遗症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后遗症 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuyízhèng] 1. di chứng; dị tật。某种疾病痊愈或主要症状消退之后所遗留下的一些症状。后遗症有的消退得很慢,有的终生不消退。
2. để lại hậu quả; ảnh hưởng còn lưu lại。比喻由于做事情或处理问题不认真、不妥善而留下的消极影响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
后遗症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后遗症 Tìm thêm nội dung cho: 后遗症