Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吐蕃 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔfān] dân tộc Thổ Phiên (dân tộc thiểu số ở cao nguyên Thanh Tạng, Trung Quốc. Thời Đường đã từng xây dựng được chính quyền..)。中国古代少数民族,在今青藏高原。唐时曾建立政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕃
| phen | 蕃: | phen này |
| phiên | 蕃: | phiên phiến, phiên chợ |
| phên | 蕃: | phên vách |

Tìm hình ảnh cho: 吐蕃 Tìm thêm nội dung cho: 吐蕃
