Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 向壁虚构 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向壁虚构:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 向壁虚构 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngbìxūgòu] Hán Việt: HƯỚNG BÍCH HƯ CẤU
nhắm mắt nói mò; quay mặt vào tường để nghĩ chuyện đâu đâu; bịa ra hoàn toàn không có cơ sở (ví với sự bịa đặt không có căn cứ)。对着墙壁,凭空想象,比喻不根据事实而捏造。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu
向壁虚构 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向壁虚构 Tìm thêm nội dung cho: 向壁虚构