Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 向导 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngdǎo] 1. hướng đạo; dẫn đường。带路。
2. người dẫn đường。带路的人。
革命党是群众的向导。
người dẫn đường của nhân dân là Đảng Cách Mạng.
2. người dẫn đường。带路的人。
革命党是群众的向导。
người dẫn đường của nhân dân là Đảng Cách Mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 向导 Tìm thêm nội dung cho: 向导
