Từ: 超生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超生 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoshēng] 1. siêu sinh; đầu thai kiếp khác (thuật ngữ của nhà Phật)。佛教用语,指人死后灵魂投生为人。
2. siêu sinh; khoan dung (ví với sự khoan dung và tha thứ)。比喻宽容或开脱。
笔下超生。
ngọn bút khoan dung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
超生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超生 Tìm thêm nội dung cho: 超生