Từ: 吸附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸附:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吸附 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīfù] hấp thụ; hút; thấm hút。固体或液体把气体或溶质吸过来,使附着在自己表面上,如活性炭吸附毒气和液体中的杂质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)
吸附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吸附 Tìm thêm nội dung cho: 吸附