Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 户头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 户头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 户头 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùtóu] người gửi tiết kiệm; chủ sổ tiết kiệm; trương mục; tài khoản; công。会计部门称账册上有账务关系的个人或团体。
开户头
mở tài khoản.
这个户头很久没有来提款了。
hộ này lâu rồi không đến lấy tiền trong trương mục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
户头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 户头 Tìm thêm nội dung cho: 户头