Từ: 河鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyú] cá sông; cá nước ngọt。生活在河里的鱼,如鲫鱼、鲢鱼、鲤鱼等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
河鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河鱼 Tìm thêm nội dung cho: 河鱼