Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 君子协定 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君子协定:
Nghĩa của 君子协定 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūnzǐxiédìng] lời quân tử; lời hứa danh dự。指国际间不经过书面上共同签字只以口头上承诺或交换函件而订立的协定,它和书面条约具有相同的效力。也叫绅士协定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 君
| quân | 君: | người quân tử |
| vua | 君: | vua, vua cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 协
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 君子协定 Tìm thêm nội dung cho: 君子协定
