Từ: 吞并 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞并:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吞并 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūnbìng] chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính。并吞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
吞并 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吞并 Tìm thêm nội dung cho: 吞并