Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吞食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吞食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吞食 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūnshí] nuốt。吞1.。
大鱼吞食小鱼。
cá lớn nuốt cá bé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
吞食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吞食 Tìm thêm nội dung cho: 吞食