Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 否認 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 否認:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phủ nhận
Không thừa nhận.☆Tương tự:
phủ định
定.★Tương phản:
thừa nhận
認.

Nghĩa của 否认 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǒurèn] phủ nhận; không thừa nhận; bác bỏ。不承认。
矢口否认
thề thốt phủ nhận
否认事实
không thừa nhận sự thật.
否认这种无理指责。
bác bỏ lời chỉ trích vô lý ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 否

:gặp vận bí
:bĩ cực thái lai
phủ:phủ nhận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 認

nhận:nhận thấy
否認 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 否認 Tìm thêm nội dung cho: 否認