Chữ 認 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 認, chiết tự chữ NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 認:

認 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 認

Chiết tự chữ nhận bao gồm chữ 言 忍 hoặc 訁 忍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 認 cấu thành từ 2 chữ: 言, 忍
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nhẩn, nhẫn, nhẵn, nhịn, những
  • 2. 認 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 忍
  • ngôn
  • nhẩn, nhẫn, nhẵn, nhịn, những
  • nhận [nhận]

    U+8A8D, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jan6 jing6
    1. [公認] công nhận 2. [冒認] mạo nhận 3. [認真] nhận chân 4. [否認] phủ nhận 5. [承認] thừa nhận 6. [確認] xác nhận;

    nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 認

    (Động) Biện rõ, phân biệt, biết.
    ◎Như: nhận minh
    biết rõ, nhận lộ biết đường.
    ◇Thủy hử truyện : Na quan nhân hướng tiền lai khán thì, nhận đắc thị Lâm Xung , (Đệ thập nhất hồi) Vị quan nhân đó bước ra nhìn, nhận ra là Lâm Xung.

    (Động)
    Bằng lòng, đồng ý, chịu thuận.
    ◎Như: thừa nhận thuận cho là được, công nhận tất cả đều đồng ý.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo tuy tâm tri trúng kế, khước bất khẳng nhận thác , (Đệ tứ thập ngũ hồi) (Tào) Tháo trong bụng biết mình đã mắc mưu, nhưng vẫn không chịu nhận lỗi.

    (Động)
    Lấy làm.
    ◇Lưu Khắc Trang : Mộng hồi tàn nguyệt tại, Thác nhận thị thiên minh , (Đáp phụ huynh Lâm Công Ngộ ) Tỉnh mộng trăng tàn còn ở đó, Lầm tưởng là trời đã sáng.

    (Động)
    Không cùng huyết thống mà kết thành thân thuộc.
    ◎Như: nhận can đa nhận cha nuôi, nhận tặc tác phụ kết giặc làm cha.
    nhận, như "nhận thấy" (vhn)

    Chữ gần giống với 認:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 認

    ,

    Chữ gần giống 認

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 認 Tự hình chữ 認 Tự hình chữ 認 Tự hình chữ 認

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 認

    nhận:nhận thấy
    認 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 認 Tìm thêm nội dung cho: 認