Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 承 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 承, chiết tự chữ THỪA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承:
承
Pinyin: cheng2, zheng3;
Việt bính: sing4
1. [祗承] chi thừa 2. [承家] thừa gia 3. [承行] thừa hành 4. [承歡] thừa hoan 5. [承繼] thừa kế 6. [承認] thừa nhận 7. [承奉] thừa phụng 8. [承襲] thừa tập 9. [承嗣] thừa tự 10. [承受] thừa thụ 11. [承接] thừa tiếp;
承 thừa
Nghĩa Trung Việt của từ 承
(Động) Kính vâng, phụng.◎Như: thừa song đường chi mệnh 承雙堂之命 vâng mệnh cha mẹ.
(Động) Chịu, nhận, tiếp thụ.
◎Như: thừa vận 承運 chịu vận trời, thừa ân 承恩 chịu ơn.
(Động) Hứng, đón lấy.
◎Như: dĩ bồn thừa vũ 以盆承雨 lấy chậu hứng nước mưa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
(Động) Đương lấy, gánh vác, đảm đương, phụ trách.
◎Như: thừa phạp 承乏 thay quyền giúp hộ, thừa nhận 承認 đảm đang nhận lấy.
(Động) Nối dõi, kế tục, tiếp theo.
◎Như: thừa điêu 承祧 nối dõi giữ việc cúng tế, thừa trọng 承重 cháu nối chức con thờ ông bà, thừa thượng văn nhi ngôn 承上文而言 tiếp theo đoạn văn trên mà nói.
(Danh) Phần kém.
◇Tả truyện 左傳: Tử Sản tranh thừa 子產爭承 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.
(Danh) Họ Thừa.
thừa, như "thừa ân; thừa nhận; thừa tướng" (gdhn)
Nghĩa của 承 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: THỪA
1. hứng; nhận。托着;接着。
承 尘。
cái lọng che.
2. nhận; chịu trách nhiệm; thừa nhận。承担。
承 印。
nhận in.
承 制中西服装。
nhận may quần áo kiểu Trung Quốc và âu phục.
3. được nhờ (lời nói khách sáo); mang ơn; đội ơn; hàm ơn。客套话,承蒙。
昨承 热情招待,不胜感激。
hôm qua nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, thật cảm kích khôn xiết.
4. kế thừa; nối tiếp; kế tục。继续;接续。
继承 。
kế thừa.
承 上启下。
chuyển tiếp.
承 先启后。
kế tục đời trước.
5. họ Thừa。(Chéng)姓。
Từ ghép:
承办 ; 承包 ; 承保 ; 承尘 ; 承担 ; 承当 ; 承佃 ; 承兑 ; 承乏 ; 承欢 ; 承籍 ; 承继 ; 承接 ; 承揽 ; 承溜 ; 承蒙 ; 承诺 ; 承盘 ; 承平 ; 承情 ; 承认 ; 承上启下 ; 承审员 ; 承受 ; 承天 ; 承题 ; 承头 ; 承望 ; 承袭 ; 承先启后 ; 承应 ; 承运 ; 承载 ; 承重 ; 承重孙 ; 承转
Số nét: 8
Hán Việt: THỪA
1. hứng; nhận。托着;接着。
承 尘。
cái lọng che.
2. nhận; chịu trách nhiệm; thừa nhận。承担。
承 印。
nhận in.
承 制中西服装。
nhận may quần áo kiểu Trung Quốc và âu phục.
3. được nhờ (lời nói khách sáo); mang ơn; đội ơn; hàm ơn。客套话,承蒙。
昨承 热情招待,不胜感激。
hôm qua nhận được sự tiếp đãi nhiệt tình, thật cảm kích khôn xiết.
4. kế thừa; nối tiếp; kế tục。继续;接续。
继承 。
kế thừa.
承 上启下。
chuyển tiếp.
承 先启后。
kế tục đời trước.
5. họ Thừa。(Chéng)姓。
Từ ghép:
承办 ; 承包 ; 承保 ; 承尘 ; 承担 ; 承当 ; 承佃 ; 承兑 ; 承乏 ; 承欢 ; 承籍 ; 承继 ; 承接 ; 承揽 ; 承溜 ; 承蒙 ; 承诺 ; 承盘 ; 承平 ; 承情 ; 承认 ; 承上启下 ; 承审员 ; 承受 ; 承天 ; 承题 ; 承头 ; 承望 ; 承袭 ; 承先启后 ; 承应 ; 承运 ; 承载 ; 承重 ; 承重孙 ; 承转
Chữ gần giống với 承:
承,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 承:
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Tìm hình ảnh cho: 承 Tìm thêm nội dung cho: 承
