Cao su chống va đập cửa

Từ: 含沙射影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含沙射影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 含沙射影 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshāshèyǐng] ngấm ngầm hại người; ném đá giấu tay。传说水中有一种叫蜮的怪物,看到人的影子就喷沙子,被喷着的人就会得病。比喻暗地里诽谤中伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
含沙射影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含沙射影 Tìm thêm nội dung cho: 含沙射影