Từ: 畦田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畦田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畦田 trong tiếng Trung hiện đại:

[qítián] ruộng mảnh; ruộng đám。周围筑埂可以灌溉和蓄水的田。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畦

huề:nhất huề chủng cúc (luống hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
畦田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畦田 Tìm thêm nội dung cho: 畦田