Từ: 挂气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂气 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàqì] giận; tức giận; nổi giận; giận dữ; nổi nóng; nổi khùng。(挂气儿)生气;发怒。
犯不着为这点小事挂气!
không đáng nổi nóng vì việc nhỏ này!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
挂气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂气 Tìm thêm nội dung cho: 挂气