Cao su chống va đập cửa

Từ: 听便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 听便 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngbiàn] tuỳ; tuỳ ý。听凭自便。
你参加不参加这个会听便。
anh tham gia hay không tham gia cuộc họp này tuỳ anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
听便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听便 Tìm thêm nội dung cho: 听便