Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 听力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听力 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīnglì] khả năng nghe; thính lực。耳朵辨别声音的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
听力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听力 Tìm thêm nội dung cho: 听力