Từ: 坐镇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐镇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐镇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhèn] trấn thủ; trấn giữ; làm quan; đóng giữ (ở một nơi nào đó.)。(官长)亲自在某个地方镇守,也用于比喻。
总经理亲临现场坐镇。
tổng giám đốc đích thân xuống nơi làm việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh
坐镇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐镇 Tìm thêm nội dung cho: 坐镇