Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呋喃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呋喃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呋喃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūnán] fu-ran (nguyên tố hoá học)。有机化合物,化学式C4H4O。无色液体,有特殊气味,用来制药品,也是重要的化工原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呋

vo:kêu vo vo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喃

nam:nam nam (nói thầm)
nêm:nêm canh
nôm:chữ nôm; nôm na
呋喃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呋喃 Tìm thêm nội dung cho: 呋喃