Cao su chống va đập cửa

Từ: 味素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 味素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vị tố
Chất lấy đậu, mạch... chế thành, dùng để nêm thức ăn. ☆Tương tự:
vị tinh
精.

Nghĩa của 味素 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèisù] bột ngọt; mì chính。见"味精"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
味素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 味素 Tìm thêm nội dung cho: 味素