chú ngữ
Lời tụng (
khẩu quyết
口訣) của phương sĩ, đạo sĩ, đồng cốt... niệm lên để làm phép thuật (trừ tà, trị bệnh...).Trong tôn giáo chỉ lời hoặc câu có quyền lực đặc thù.
§ Còn gọi là
chân ngôn
真言.
Nghĩa của 咒语 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咒
| chú | 咒: | bùa chú, niệm chú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 語
| ngỡ | 語: | ngỡ là... |
| ngợ | 語: | thấy ngờ ngợ |
| ngứa | 語: | ngứa ngáy |
| ngửa | 語: | ngửa mặt |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 咒語 Tìm thêm nội dung cho: 咒語
