Từ: 咒語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咒語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chú ngữ
Lời tụng (
khẩu quyết
訣) của phương sĩ, đạo sĩ, đồng cốt... niệm lên để làm phép thuật (trừ tà, trị bệnh...).Trong tôn giáo chỉ lời hoặc câu có quyền lực đặc thù.
§ Còn gọi là
chân ngôn
言.

Nghĩa của 咒语 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòuyǔ] câu thần chú; thần chú。宗教上称具有特殊力量的语词或语句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咒

chú:bùa chú, niệm chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
咒語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咒語 Tìm thêm nội dung cho: 咒語